英文字典中文字典


英文字典中文字典51ZiDian.com



中文字典辞典   英文字典 a   b   c   d   e   f   g   h   i   j   k   l   m   n   o   p   q   r   s   t   u   v   w   x   y   z       







请输入英文单字,中文词皆可:


请选择你想看的字典辞典:
单词字典翻译
Thanh查看 Thanh 在百度字典中的解释百度英翻中〔查看〕
Thanh查看 Thanh 在Google字典中的解释Google英翻中〔查看〕
Thanh查看 Thanh 在Yahoo字典中的解释Yahoo英翻中〔查看〕





安装中文字典英文字典查询工具!


中文字典英文字典工具:
选择颜色:
输入中英文单字

































































英文字典中文字典相关资料:


  • Tin tức 24h mới nhất, tin nhanh, tin nóng hàng ngày | Báo Thanh Niên
    'Chuyện với Thanh' sai sự thật: Đình chỉ hoạt động NXB 2 tháng, phạt 100 triệu đồng Do Chuyện với Thanh có nội dung sai sự thật nghiêm trọng, NXB Hội Nhà văn bị đình chỉ hoạt động 2 tháng, phạt 100 triệu đồng
  • thành – Wiktionary tiếng Việt
    Hai cộng với hai thành bốn
  • Đọc báo 24h, tin tức thời sự, thông tin nhanh 24h | Báo Thanh Niên
    Đọc báo 24h, tin tức thời sự nóng, thông tin kinh tế, pháp luật, xã hội, đời sống, chính trị, gia đình, thế giới, giáo dục Video clip, hình ảnh mới nhất về những sự kiện nóng trên mạng xã hội, cuộc sống dân sinh hằng ngày, phóng sự độc quyền được cập nhật mới và nhanh nhất 24h trong ngày
  • Thanh Tân - YouTube
    (Playback ID: qQa6mxl6wEfP4_kc) Provided to YouTube by Universal Music GroupThanh Tân · VƯƠNG BÌNHANH BỜ VAI℗ 2025 ST 319 EntertainmentReleased on: 2026-01-19Vocalist, Composer Lyricist: VƯ
  • 20 Ca Khúc Hay Nhất sự Nghiệp của Ca Sĩ Thanh Tuyền - YouTube
    20 Ca Khúc Hay Nhất sự Nghiệp của Ca Sĩ Thanh Tuyền - Lk Tạ Từ Trong Đêm, Chiều Mưa Biên Giới ASIA FULLSHOW : https: bit ly 35fjMAY#ThanhTuyen #Asia00:00:00
  • Nghĩa của từ Thanh - Từ điển Việt - Việt
    Tính từ rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, cho mờ đi cái bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, dễ chịu đêm thanh "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn " (BCB)
  • Thanh – Wikipedia tiếng Việt
    Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Thanh Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn sửa lại để liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định
  • thanh – Wiktionary tiếng Việt
    Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây (chi tiết)
  • Thánh (định hướng) – Wikipedia tiếng Việt
    Thánh (chữ Hán: 聖) là từ ngữ thể hiện sự thiêng liêng, cao cả, tôn kính, thường dùng để miêu tả phẩm chất của các vị thần thánh, thiên sứ, tiên nhân hoặc các thánh nhân Ngoài ra Thánh có thể đề cập tới: Wali, Thánh nhân trong Hồi giáo Thánh vương có hai nghĩa đó là danh xưng chỉ quân chủ và trong tôn giáo
  • Tra từ: thanh - Từ điển Hán Nôm
    (Danh) Cỏ xanh, hoa màu chưa chín Như: “đạp thanh” 踏 青 đạp lên cỏ xanh (lễ hội mùa xuân), “thanh hoàng bất tiếp” 青 黃 不 接 mạ xanh chưa lớn mà lúa chín vàng đã hết (ý nói thiếu thốn khó khăn, cái cũ dùng đã hết mà chưa có cái mới)





中文字典-英文字典  2005-2009